Bước tới nội dung

Pho

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:25, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (phó) ("cặp, bộ") (lượng từ) bộ (sách, truyện,…)
    pho sách quý
    pho truyện cổ tích
  2. (Anh) Oxford vải dệt chữ thập, có một mặt bóng, sợi vải dày và khít, thường dùng để may lễ phục trang trọng
    vải pho
    áo pho chéo
Tập tin:Oxford cloth.jpg
Vải pho