Bước tới nội dung

La

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 18:30, ngày 8 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (loa) /lwa/ con lai giữa lừa và ngựa
    con la
    cưỡi la
  2. (Hán thượng cổ) (đà) /*l̥ʰaːl/ thấp, gần mặt đất
    conbay lả bay la
    cành la cành bổng
  3. (Pháp) la nốt nhạc thứ sáu trong thang đô trưởng
    nốt la
    đômi fa son la si
Tập tin:Juancito.jpg
Con la

Xem thêm