Bước tới nội dung

Dầu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:11, ngày 19 tháng 10 năm 2023 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (du) /jɨu/ [a] &nbsp chất lỏng nhờn, không tan trong nước, ép ra từ thực vật hoặc đào lên từ dưới đất
    thêm dầu vào lửa
Các loại dầu ăn

Chú thích

  1. ^ So sánh với (Quảng Đông) /jau4/.