Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Vảy
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Trang đặc biệt
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:08, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ |
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-pas/
[cg1]
mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật;
(nghĩa chuyển)
mảng cứng nổi trên da
vảy cá
vảy rắn
vảy tê tê
đánh vảy
trầy vi tróc vảy
đóng vảy
vảy mụn
vảy nến
Vảy cá
Vảy rắn
Vết thương đóng vảy
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
pách
(
Mường
)
pảy
(Hòa Bình)
(
Mường
)
bảy
(Thanh Hóa)
(
Chứt
)
/kəpaɯʰ¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/pal⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/pan⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kpɛc/
(
Tày Poọng
)
/pac/
(Ly Hà)
(
Thavưng
)
/kəpɛh¹/