1. (Proto-Vietic) /*kaɲʔ/ [cg1] dùng răng nghiến cho đứt; (Bắc Trung Bộ) sủa; (Nam Bộ) (côn trùng) đốt
    chó cắn áo rách
    cắn răng chịu đau
Tập tin:White-spotted Cat Snake (Boiga drapiezii) biting my thumb (8757366381).jpg
Rắn cắn

Từ cùng gốc

  1. ^ (Mường) cảnh