Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Cháo
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 13:55, ngày 7 tháng 9 năm 2023 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*caːwʔ/
[cg1]
món ăn bằng gạo hoặc bột, nấu loãng và nhừ
ăn
cháo
đái
bát
cháo
hành
tiền trao
cháo
múc
Tập tin:Cháo lòng.jpg
Cháo lòng
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
chảo
(
Chứt
)
/caːw³/
(
Chứt
)
/cɛːwʔ/
(Arem)
(
Thổ
)
/caːw³/
(
Mảng
)
/ka¹caːw³/
(
Xinh Mun
)
/caːw/
(
Khơ Mú
)
/coː/