Bước tới nội dung

Đi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:56, ngày 12 tháng 6 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*diː ~ tiː/ [cg1] di chuyển bằng chân hoặc phương tiện
    đi một ngày đàng, học một sàng khôn
    ăn cỗ đi trước, lội nước theo sau
Tập tin:Muybridge human male walking animated.gif
Động tác đi của con người

Từ cùng gốc

  1. ^