Bước tới nội dung
Trình đơn chính
Trình đơn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Thay đổi gần đây
Trang ngẫu nhiên
Ủng hộ TNTV
Gợi ý thêm mục từ
Đăng kí quản trị viên
Hỗ trợ chi phí
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Từ cùng gốc
Đóng mở mục lục
Rét
Trang
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Xem mã nguồn
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải về bản in
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:08, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Hán thượng cổ
)
冽
(
liệt
)
/*red/
cảm giác rất lạnh và khó chịu do thời tiết hoặc do bệnh
giá
rét
gió
rét
áo
rét
sốt
rét
rét
run
(
Proto-Vietic
)
/*p-rɛːt/
[cg1]
(Nam Bộ)
lớp kim loại (sắt, thép) bị ôxy hóa bong ra thành từng vẩy;
(cũng)
sét
đồ
sắt
để lâu bị
rét
rét
ăn
rã
rét
ra
Lan can cầu bị rét
Từ cùng gốc
^
(
Tày Poọng
)
/pʰlɛːt/
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
Rét
Thêm đề tài