Bước tới nội dung

Rùa

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:44, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*ʔa-rɔː/ [cg1] các loài động vật bò sát thuộc bộ Testudines, có mai xương bao bọc cơ thể
    rùa cạn
    rùa biển
    mai rùa
    chậm như rùa
    bọ rùa

Từ cùng gốc

  1. ^