1. (Proto-Vietic) /*b-ləːl/ [cg1] bị xước do va chạm với vật cứng; (cũng) sầy
    trầy xước
    trầy trật
    té trầy tay
    trầy da sứt thịt
    trầy vi tróc vảy
    xe bị trầy sơn
Trầy sơn

Từ cùng gốc

  1. ^