Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vảy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 21:28, ngày 28 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Vietic
)
/*k-pas/
[cg1]
mảnh nhỏ và cứng, xếp chồng lên nhau để bảo vệ bên ngoài một số loài động vật;
(nghĩa chuyển)
mảng cứng nổi trên da
vảy
cá
vảy
rắn
vảy
tê
tê
đánh
vảy
trầy
vi
tróc
vảy
đóng
vảy
vảy
mụn
vảy
nến
Vảy cá
Vảy rắn
Vết thương đóng vảy
Từ cùng gốc
^
(
Mường
)
pách
(
Mường
)
pảy
(Hòa Bình)
(
Mường
)
bảy
(Thanh Hóa)
(
Chứt
)
/kəpaɯʰ¹/
(Mã Liềng)
(
Thổ
)
/pal⁵/
(Cuối Chăm)
(
Thổ
)
/pan⁵⁶/
(Làng Lỡ)
(
Tày Poọng
)
/kpɛc/
(
Tày Poọng
)
/pac/
(Ly Hà)
(
Thavưng
)
/kəpɛh¹/