Bước tới nội dung

Chắp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 11:13, ngày 9 tháng 4 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*bcəp ~ *bcap ~ *bcaip/ [cg1] nối lại cho liền nhau; úp hoặc nắm hai lòng bàn tay vào nhau
    chắp dây điện
    chắp hai mảnh gỗ
    chắp cánh liền cành
    chắp tay vái lạy
    chắp tay sau lưng

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm