Bước tới nội dung

Giết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 03:38, ngày 15 tháng 7 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kc(ə)t/ ("chết") [cg1](Proto-Vietic) /*k-ceːt/ ("chết")(Proto-Vietic) /*k-ə-ceːt/ [cg2] làm cho bị chết
    kẻ giết người
    giết trâu ăn mừng

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^