Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 12:43, ngày 4 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*loh/ ("mở ra; đi ra") [cg1](Proto-Vietic) /*ʔa-loh/ ("đi ra") [cg2] thò ra, nhô lên
    dạng
    lấp
    đầu ra khỏi hang
    mặt trời mới
    mặt ra nhìn
    ra khỏi đám mây
    đèn pin vào
  2. xem lúa
Tập tin:Knabino rigardas folkloran prezentadon por turistoj tra kradita fenestro (distrikto Mai Chau, Vjetnamio) 02.jpg
Em bé ló đầu qua cửa sổ

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^