Bước tới nội dung

Lu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 01:27, ngày 4 tháng 9 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lɔʔ ~ *lɔɔʔ ~ *lɔs/ [cg1] chum nhỏ bằng đất nung
    lu nước
    lu đất
    đập lu
    vịt quay lu
  2. (Pháp) rouleau(/ʁu.lo/) xe có bánh lớn hình trụ bọc kim loại, dùng để lăn phẳng và nén chặt vật liệu làm đường; (cũng) hủ lô
    phu kéo lu
    xe lu
  3. xem lu lu
  • Lu nước
  • Xe lu

Từ cùng gốc

  1. ^