Mày

Phiên bản vào lúc 11:15, ngày 14 tháng 5 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (mi) /*mr[ə][r]/ [cg1] phần lông mọc thành hai dải bên trên mắt người
    mắt phượng mày ngài
  2. (Proto-Mon-Khmer) /*mi(i)ʔ/(Proto-Vietic) /*miː/ [cg2] từ xưng hô gọi người ngang hàng hoặc kém hơn mình, với ý thân mật hoặc coi thường; (cũng) mầy
    mày học bài chưa?
    mày tao chi tớ
    thằng kia, mày lại đây tao bảo
Tượng A-tư-đà với cặp lông mày dài

Từ cùng gốc

  1. ^ mi1
  2. ^