Bước tới nội dung

Nẹp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:24, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*[c]kiip ~ *ckiəp ~ *t[₁]kiəp ~ *ckap ~ *t₁kap ~ *[c]kuəp/ ("kẹp") [cg1](Proto-Mon-Khmer) /*k-nap ~ *t-nap/[?][?] [cg2] thanh cứng và dài được kẹp vào chỗ yếu hoặc gãy để giữ chắc; (nghĩa chuyển) vật liệu dài được kẹp vào mép một vật khác để tăng độ chắc chắn
    nẹp gỗ
    nẹp tay
    chẻ nẹp
    hòm gỗ nẹp
    nẹp phên
    nẹp nia
    may nẹp áo
    nẹp viền rổ
Tập tin:Grierson 42 Entablillado de brazo y antebrazo.JPG
Nẹp gỗ khi gãy tay

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^
      • (Ba Na) /nɛ̄p/ ("cái kẹp")
      • (Ba Na) /gənap/ ("nẹp rổ")
      • (Khơ Mú) /krnap/ ("cái kẹp") (Cuang)
      • (Khasi) nap ("cái kẹp")
      • (Car) /tenəp/ ("cái kẹp")
      • (Palaung) ne-ặp ("nẹp vải")
      • (M'Nông) năp ("nẹp rổ")
      • (Tampuan) /kana̤p/ ("nẹp rổ")
      • (Surin Khmer) /knap/ ("nẹp rổ")