Bước tới nội dung

Ngọt

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:27, ngày 3 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*lŋuut ~ *lŋuət/ [cg1](Proto-Vietic) /*t-ŋɔːc/ [cg2] có vị như đường hay mật; đậm đà, dễ ăn; (nghĩa chuyển) giọng nói hoặc âm thanh êm dịu, nhẹ nhàng, dễ nghe; (nghĩa chuyển) sắc bén
    vị ngọt
    ngọt ngào
    ngọt thịt
    cơm dẻo canh ngọt
    dỗ ngọt
    nói ngọt lọt đến xương
    dao chém ngọt
    rét ngọt

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^