Bước tới nội dung

Rao

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 16:19, ngày 22 tháng 8 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) /*kraw ~ *kraaw/ [cg1] nói to lên để nhiều người biết; (nghĩa chuyển) truyền ra cho nhiều người biết
    rao mời làng
    tiếng rao lảnh lót
    rao bánh
    rao báo mới trên tàu
    rêu rao
    rao bán
    đăng tin rao vặt
    rao giảng

Từ cùng gốc

  1. ^