Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Giới thiệu Từ nguyên Tiếng Việt
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
Vả
Ngôn ngữ
Theo dõi
Xem mã nguồn
Phiên bản vào lúc 14:33, ngày 26 tháng 9 năm 2024 của
Admin
(
thảo luận
|
đóng góp
)
(
khác
)
← Phiên bản cũ
|
Phiên bản mới nhất
(
khác
) |
Phiên bản mới →
(
khác
)
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*lwaaʔ/
[cg1]
loài cây thân gỗ có danh pháp
Ficus auriculata
, nhiều nhựa trắng, quả mọc thành chùm hoặc đơn lẻ khắp thân và cảnh, to bằng nắm tay, khi chín chuyển màu đỏ thẫm, nhìn giống quả sung nhưng ngon hơn
quả
vả
lòng
vả
cũng
như
lòng
sung
ăn
quả
vả
trả
quả
sung
(
Proto-Mon-Khmer
)
/*pah ~ *puh ~ *puəh/
→
(
Proto-Vietic
)
/*t-pah/
[cg2]
tát mạnh vào mặt
vả
cho
vài
cái
vả
vỡ
mồm
va
+
ấy
đại từ ngôi thứ ba có hàm ý thân mật hoặc coi thường; rút gọn của
va ấy
Quả vả
Lá vả
Tập tin:Graffiti Eme Freethinker Will Smith Chris Rock Slap Oscar Awards Mauerpark Berlin.jpg
Will Smith vả vào miệng Chris Rock tại lễ trao giải Oscar 2022
Từ cùng gốc
^
(
Khmer
)
ល្វា
(
/lvie/
)
(
Chứt
)
/ʔavᵊah/
(Rục)
(
Bru
)
/lawàh/
(
Tà Ôi
)
/waʔ/
(Ngeq)
(
Pa Kô
)
va
(Riang)
/_wɑʔ/
(Chong)
/lawaː/
(Kasong)
^
(
Mường
)
pá
(
Chứt
)
/təpah¹/
(
Chứt
)
/mpah/
(Arem)
(
Thavưng
)
tapáh
(
Thổ
)
/paː⁵/
(Cuối Chăm)
(
Khmer
)
បុះ
(
/boh/
)
(
M'Nông
)
pah
(
Pa Kô
)
páh