Bước tới nội dung

Voi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:45, ngày 21 tháng 5 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Mon-Khmer) / *r[ ]uəs → *ruw[a]s/[?][?] [cg1](Proto-Vietic) /*vɔːj/ [cg2](Việt trung đại) (voi) loài động vật lớn, có mũi dài thành, răng nanh phát triển thành ngà, thường được thuần hóa để kéo gỗ
    Ailấy thúng úp voi
    Úp sao cho khỏi lòi vòi lòi đuôi
Tập tin:Sitting Asian elephant (Elephas maximus) bathing in Tad Lo river, Laos.jpg
Voi con

Từ cùng gốc

  1. ^
  2. ^