Bước tới nội dung

Bạc

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:16, ngày 26 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (bác) /*paːɡ/ trò chơi may rủi ăn tiền
    đánh bạc
    cờ bạc rượu chè
  2. (Hán thượng cổ) (bạch) /*bˤrak/ ("trắng")(Proto-Vietic) *baːk/ [cg1] kim loại quý màu trắng (so với vàng); tiền, chuyển nghĩa từ kim loại bạc
    tóc bạc: bạch phát
    rừng vàng biển bạc
    giấy bạc Đông Dương

Từ cùng gốc

  1. ^

Xem thêm