Bước tới nội dung

Suối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:21, ngày 28 tháng 11 năm 2024 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*qrwɤjꟲ/ [cg1](Việt trung đại - 1651) ſuối, ſuấy dòng nước tự nhiên ở miền rừng núi
    nước suối
    suối
    tiếng suối trong như tiếng hát xa
    chín suối
    suối vàng
Tập tin:Suối Ba Hồ 25.jpg
Suối Ba Hồ, Khánh Hòa

Từ cùng gốc

  1. ^