Bước tới nội dung

Mơ hồ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:27, ngày 19 tháng 1 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) ()(hồ) [a] &nbsp không rõ ràng, thiếu chính xác
    lời nói mơ hồ
    nhận thức mơ hồ
    mơ hồ nhận ra

Chú thích

  1. ^ Yếu tố là ảnh hưởng từ với nghĩa "những điều thấy trong giấc ngủ", thường không rõ ràng.