Bước tới nội dung

Ngây

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:06, ngày 9 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (ngai) /ŋʌi/ dại, khờ khạo; đờ đẫn, thừ mặt
    ngây thơ
    giả ngây giả ngốc
    ngây người
    ngây tình