Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:28, ngày 22 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán thượng cổ) (đề) /*dje/ đề phòng, canh chừng; (nghĩa chuyển) kiêng nể; (nghĩa chuyển) dùng ít một (để đề phòng hết); (nghĩa chuyển) ngờ tới
    chừng
    kiêng
    dặt
    không ai
    người tuổi
    sẻn
    ăn
    chẳng
    ai