Bước tới nội dung

Gỏi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:41, ngày 28 tháng 3 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (khoái) /kwajH/(Proto-Tai) ? [cg1] món ăn làm bằng cá sống hoặc thịt sống thái mỏng, ăn kèm với rau thơm và gia vị
    gỏi
    gỏi nhệch
    gỏi sứa
    gỏi thịt
Gỏi cá biển

Từ cùng gốc

  1. ^
      • (Thái Lan) ก้อย(/gɔ̂i/)
      • (Lào) ᥐᥩᥭᥲ(/kòay/)
      • (Tai Nüa) ກ້ອຍ(/kǭi/)
      • (Shan) ກ້ອຍ(/kǭi/)