Bước tới nội dung

Tía tô

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:20, ngày 18 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán trung cổ) (tử)() /t͡siᴇX suo/ cây rau thơm có lá màu tím
    Ngó lên hòn đá tía tô
    Ngó xuống xóm Bụt có cô chưa chồng
Tập tin:Perilla frutescens var. purpurascens kz07.jpg
Cây tía tô

Xem thêm