Bước tới nội dung

La đà

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:35, ngày 20 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (đà) [a] &nbsp rủ, buông, cụp; (cũng) là đà [b] &nbsp
    Gió đưa cành trúc la đà
    Tiếng chuông Trấn Vũ, canh Thọ Xương

    Chimkêu giữa tháng ba,
    Giục chùm vải chín là đà bên sông?
Tập tin:Weeping Willow by Pond.jpg
Cành liễu rủ la đà

Chú thích

  1. ^ La đà là từ ghép đẳng lập đồng nguyên, trong đó âm được mượn từ (Hán thượng cổ) /*l̥ʰaːl/ rồi ghép với âm Hán-Việt đà thành là đà, sau đó biến đổi thanh điệu thành la đà.
  2. ^ Hiện nay cách dùng là đà không còn phổ biến, chỉ xuất hiện trong một số câu ca dao cổ.