Bước tới nội dung

Đỏ

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:40, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Vietic) /*tɔh [1]/ [cg1] màu của máu; (nghĩa chuyển) may mắn, vận may
    Chưa đánh được người mặt đỏ như vang
    Đánh được người rồi, mặt vàng như nghệ
    cờ bạc đỏ đen
Tập tin:Sappanwood (marketed).jpg
Gỗ vang đỏ

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Ferlus, M. (2007). Lexique de racines Proto Viet-Muong (Proto Vietic Lexicon) [Bản thảo không được công bố]. Mon-Khmer Etymological Database.