Bước tới nội dung

La-vầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 17:40, ngày 24 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Pháp) réveil(/ʁe.vɛj/)Tập tin:LL-Q150 (fra)-Jules78120-Le Réveil.wav (cũ) kèn hiệu báo thức
    Kèn la-vầy vừa thổi,
    Thở dài nổi hai lao,
    khi ấy thấy nhau,
    Chiều làm sao chưa biết.