Bước tới nội dung

Bảnh

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:16, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (bỉnh) /pˠiæŋX/ ("sáng sủa") vẻ ngoài sang và đẹp, chải chuốt;
    bảnh chọe
    bảnh bao
    bảnh trai
    dạo này nhìn bảnh ra
Tập tin:SUIT (5915912323).jpg
Áo quần bảnh bao