Bước tới nội dung

Dụ khị

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 21:39, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (dụ)(cừ) /jau5 keoi5/ ("dụ nó, dụ hắn") dỗ dành ngon ngọt để đánh lừa
    dụ khị con nít
    dụ khị người nhẹ dạ