Bước tới nội dung

Gấm

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:00, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán thượng cổ) (cẩm) /*Cə.k(r)[ə]mʔ/ ("vải thêu") vải dệt bằng tơ, có các hoa văn cầu kỳ sặc sỡ
    áo gấm về làng
    dệt gấm thêu hoa
    gấm vóc lụa
Vải gấm thêu hoa (An Giang)