Bước tới nội dung

Hồng xíu

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:04, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Quảng Đông) (hồng)(thiếu) /hung4 siu1/ thịt kho trong xì dầu cho đến khi ngả màu nâu đỏ
    thịt hồng xíu
    ba ba hồng xíu
Tập tin:Food 紅燒牛肉麵, 紅燒牛肉繪飯, 滷味, 川東牛肉麵, 台北 (17770618022).jpg
Mì bò hồng xíu