Bước tới nội dung

Mô ca

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 22:51, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Anh) moccasin(/ˈmɑkəsɪn/) giày da lười, không có dây buộc hay quai dán; (cũng) moca, moka
    giày mô ca
  • Giày mô ca của thổ dân da đỏ Châu Mĩ
  • Giày mô ca hiện đại