Bước tới nội dung

Ngan

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:02, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (nhạn) /ngaenH/ ("ngỗng trời") [a] &nbsp loài chim thuộc bộ Ngỗng (Anseriformes), có danh pháp Cairina moschata, trông giống vịt nhưng lớn hơn, đầu có bướu đỏ quanh mỏ và mắt, còn được gọi là vịt xiêm
    bún ngan
    miến ngan
    tiết canh ngan
    đẻ như ngan
Giống ngan sen nội địa Việt Nam

Chú thích

  1. ^ Ban đầu ngan vốn có nghĩa là ngỗng trời. Khi loài Cairina moschata được nhập giống về Việt Nam, vì sự tương đồng về ngoại hình nên loài này được gọi là ngan. Dẫn chứng sớm nhất về tên gọi này xuất hiện trong từ điển Nhật dụng thường đàm (1827) của Phạm Đình Hổ: (ngan) được giải nghĩa là (xích)(diện)(áp) "vịt mặt đỏ".