Bước tới nội dung

Thím

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:47, ngày 25 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (thẩm) /syimX/ vợ của chú; em dâu; (cũ) vợ của thầy; (cũng) thiếm
    chú thím
    thầy thím
    anh chị mời thím sang chơi