Bước tới nội dung

Tiết

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:02, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (huyết) /xwet/ máu tươi; (nghĩa chuyển) cảm xúc mạnh
    cắt tiết
    chọc tiết
    tiết
    tiết canh
    cáu tiết
    điên tiết
    lộn tiết
    nóng tiết
Tập tin:Duck blood as food.jpg
Tiết vịt luộc