Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:15, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Chăm) ꨚꨓꨯꨱꩀ(/pa-tɔʔ/) ("chống") (Trung Bộ, Nam Bộ) cây nạng dùng để chống
    cây
    i-nốc
    chống tập đi
    súng
    xe
    ba chân
    cần
    cẩu