Bước tới nội dung

Yếng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:45, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Hán trung cổ) (ánh) /ʔˠiæŋH/ tia, vệt, vầng sáng do vật phát ra hoặc phản chiếu lại
    yếng sáng
    yếng mặt trời

Xem thêm