Bước tới nội dung

Bưng

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:22, ngày 26 tháng 4 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Nhập CSV)
  1. (Hán trung cổ) (bổng) /pʰɨoŋX/ dùng hai tay nâng vật gì lên cao; (nghĩa chuyển) che đậy chuyện gì (nguồn gốc từ việc lấy hai tay che mắt gọi là bưng mắt)
    công việc bưng
    bưng mặt khóc
    bưng bít mọi việc
  2. (Khmer) បឹង(/bəng/) vùng đầm lầy đất trũng ngập nước, mọc nhiều lau sậy
    Gió đưa gió đẩy, về rẫy ăn còng, về bưng ăn , về giồng ăn dưa
Cảnh quan ở Bưng Riềng, Bà Rịa - Vũng Tàu