Bước tới nội dung

Gậy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 15:57, ngày 17 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin (Nhập CSV)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*-giːʔ/  [cg1] đoạn gỗ tròn dùng để chống hoặc để đánh
    chống gậy
    gậy đánh gôn
    thọc gậy bánh xe
    gậy ông đập lưng ông
Tập tin:Terry Lim's Kali Seminar with Maurice Ruiz and Ben Poon.jpg
Môn võ gậy truyền thống của Philippines

Từ cùng gốc