Bước tới nội dung

Chèo

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 09:15, ngày 27 tháng 3 năm 2023 của imported>Admin
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Vietic) /*tʃɛːw/(Proto-Vietic) /*tʃ-r-ɛːw/ [cg1] dùng một vật to bản và dẹp để đẩy xuống nước nhằm tạo lực di chuyển
    chèo thuyền
    chèo đò
    xuôi chèo mát mái
    anh em cọc chèo
  2. (Hán) (trào) ("chế nhạo") nghệ thuật sân khấu dân gian có tính chất ước lệ và cách điệu cao, luôn có những vai diễn chế nhạo những thói xấu của các nhân vật, đặc biệt là vai hề chèo
    hát chèo
    vở chèo

    ăn no rồi lại nằm khoèo
    nghe giục trống chèo bế bụng đi xem

Từ cùng gốc

  1. ^