Bước tới nội dung

La-vầy

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:19, ngày 3 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Pháp) réveil(/ʁe.vɛj/) (cũ) kèn hiệu báo thức
    Kèn la-vầy vừa thổi,
    Thở dài nổi hai lao,
    khi ấy thấy nhau,
    Chiều làm sao chưa biết.