Bước tới nội dung

Nhíp

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:00, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Thay thế văn bản – “\[\[File\:(.+)\|20px]]” thành “{{pron|$1}}”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Proto-Tai) /*ɲepᴰ [1]/ [cg1] (cũ) khâu vá lại chỗ rách
    nhíp lại đường chỉ
    nhíp chỗ rách
  2. (Hán trung cổ) (nhiếp) /ɳˠiᴇp̚/ dụng cụ gồm hai thanh kim loại mỏng được gắn chặt một đầu, dùng để kẹp giữ và nhổ râu, tóc; (cũng) díp
    nhíp nhổ râu
    nhổ tóc sâu bằng nhíp
  3. (Pháp) canif(/ka.nif/) dao bỏ túi có lưỡi gấp gọn được vào cán
    dao nhíp
  • Cái nhíp
  • Dao nhíp đa năng

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.