Bước tới nội dung

Sán

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 10:17, ngày 4 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hán) (sấn) đến sát gần, thường gây cảm giác khó chịu
    mọi người sán đến xem
    sán lại gần
    ngồi sán lại
  2. (Quảng Đông) (sơn) /san1/Tập tin:Cnt-山.wav tên gọi chung của một số dân tộc thiểu số vùng núi phía bắc
    Sán Dìu
    Sán Chay