Bước tới nội dung

Lúi

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 00:05, ngày 8 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Hà Lan) duit(Mã Lai) duit(Mân Nam) (lôi) /lui/Tập tin:Hbl-鐳.wav (cũ) đồng tiền không có lỗ; (nghĩa chuyển) tiền
    đồng lúi
    tiền lúi
    khá lúi
    bộn lúi
    mậu lúi
Đồng lúi Hà Lan (1740)