Bước tới nội dung

Suối

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 14:10, ngày 14 tháng 5 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
  1. (Proto-Tai) /*qrwɤjꟲ [1]/ [cg1](Proto-Vietic) /*kruj ~ *krul/[?][?] [a] &nbsp(Việt trung đại - 1651) ſuối, ſuấy dòng nước tự nhiên ở miền rừng núi
    nước suối
    suối
    tiếng suối trong như tiếng hát xa
    chín suối
    suối vàng
Tập tin:Suối Ba Hồ 25.jpg
Suối Ba Hồ, Khánh Hòa

Chú thích

  1. ^ Chữ Nôm ghi âm suối bằng (lỗi) /*ruːlʔ/ hoặc các biến thể..

Từ cùng gốc

  1. ^

Nguồn tham khảo

  1. ^ Pittayaporn, P. (2009). The Phonology of Proto-Tai [Luận văn tiến sĩ]. Department of Linguistics, Cornell University.