Bước tới nội dung

Từ Từ nguyên Tiếng Việt
Phiên bản vào lúc 23:48, ngày 27 tháng 7 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)
  1. (Anh) dozen(/ˈdʌzən/)Hình thu nhỏ có lỗi: (Hán) (đả)(thần) [a] &nbsp số lượng 12
    hàng
    một trứng
Hộp một tá trứng

Chú thích

  1. ^ Vốn dĩ tiếng Hán không có từ để chỉ riêng biệt số lượng 12, nên khi nhà Thanh bị thực dân Anh xâm lược, người Hán đã mượn từ dozen trong tiếng Anh thành từ 打臣, cuối cùng rút gọn lại còn 打. Từ 打 này lại theo chân người Hoa di cư tới Việt Nam, trở thành số lượng phổ biến trong việc mua bán. Các phương ngữ miền nam Trung Quốc đọc từ 打 này là (Quảng Đông) /daa2/, (Khách Gia) /tá/, (Mân Nam) /tá/.